
| 出身地 nơi sinh | ベトナム、タイ・ニン省(TAY NINH) |
|---|---|
| 現住所 nơi ở hiện tại | 大阪市 |
| 年齢 tuổi | 34歳 |
| 生年月日 năm sinh | 1988/8/2 |
| 続柄 vị trí trong nhà | 真ん中っ子 |
| 婚歴 tình trang hôn nhân | 初婚 |
| 学歴 học vấn | 大学卒 |
| 在留資格 visa cư trú | 留学 |
| 職種 nghề nghiệp | |
| 身長・体重 chiều cao/ cân nặng | 155㎝ 48㎏ |
| 日本語能力 tiếng nhật | N4 |
| 家族構成 thành phần gia đình | 父・母・姉2人・妹2人 |
| 家族の職業 nghề nghiệp gia đình | 父(1954)年退役将校・母(1960)自由営業・姉(1983)Mega Learn会社の社長・姉(1985)は薬局の店長・妹(1991)母と自由営業・妹(2007)高校生 |
| お酒・たばこ hút thuốc, uống rượu | 無 |
| 趣味 sở thích | 旅行、ヨガ |
| 日本滞在歴 thời gian ở nhật bản | |
| 血液型 nhóm máu | B |
| 自己PR tự giới thiệu | 私はニュンです。34才です。私は日本語学校の留学生です。 |
男性への希望
nguyện vọng về bạn trai
| 男性希望年齢 độ tuổi | 35歳~45歳 |
|---|---|
| 男性の婚歴 tình trạng hôn nhân | 初婚 |
| 男性の親との同居 sống chung cùng bố mẹ | 可 |
| 男性の居住地域 địa điểm sống của bạn trai | 関西、近畿、関東 |
| 学歴 học vấn | 不問 |
| 年収 thu nhập theo năm | 600万以上 |
| 子どもについて Trẻ em | 親孝行で、結婚後は子供が欲しいと願う感情豊かな人。 |
| 親権 Quyền nuôi con | |
| その他 khác | 真面目・優しい・責任感 |