| 出身地 nơi sinh | ヴィン フック |
|---|---|
| 現住所 nơi ở hiện tại | 愛知県 |
| 年齢 tuổi | 35歳 |
| 生年月日 năm sinh | 1990/12/21 |
| 続柄 vị trí trong nhà | 長女 |
| 婚歴 tình trang hôn nhân | 再婚 |
| 学歴 học vấn | 高校 |
| 在留資格 visa cư trú | 特定技能1号 |
| 職種 nghề nghiệp | 食品加工 |
| 身長・体重 chiều cao/ cân nặng | 162㎝ 51㎏ |
| 日本語能力 tiếng nhật | N4 |
| 家族構成 thành phần gia đình | 父、母、妹、弟 |
| 家族の職業 nghề nghiệp gia đình | 父(警備員)母(家事)妹(営業)弟(売買) |
| お酒・たばこ hút thuốc, uống rượu | お酒・たばこは吸いません。 |
| 趣味 sở thích | 料理、音楽 |
| 日本滞在歴 thời gian ở nhật bản | 5年 |
| 血液型 nhóm máu | A |
| 自己PR tự giới thiệu | 人目知りしない者で,日本語,母国語できる。 |
男性への希望
nguyện vọng về bạn trai
| 男性希望年齢 độ tuổi | 5x以下 |
|---|---|
| 男性の婚歴 tình trạng hôn nhân | 不問 |
| 男性の親との同居 sống chung cùng bố mẹ | 可 |
| 男性の居住地域 địa điểm sống của bạn trai | 不問 |
| 学歴 học vấn | 不問 |
| 年収 thu nhập theo năm | 500万円以上 |
| 子どもについて Trẻ em | |
| 親権 Quyền nuôi con | |
| その他 khác | 生活でき,家族を大切にする男性がいい。 |

