| 出身地 nơi sinh | THANH HOA – VIET NAM |
|---|---|
| 現住所 nơi ở hiện tại | 栄町、足立区、東京 |
| 年齢 tuổi | 35歳 |
| 生年月日 năm sinh | 1990/10/09 |
| 続柄 vị trí trong nhà | 長女 |
| 婚歴 tình trang hôn nhân | 独身 |
| 学歴 học vấn | 高校学校 |
| 在留資格 visa cư trú | 技術ビザ |
| 職種 nghề nghiệp | 調理師 |
| 身長・体重 chiều cao/ cân nặng | 160cm/ 50kg |
| 日本語能力 tiếng nhật | N4 相当 |
| 家族構成 thành phần gia đình | 父(60), 母(52),妹(33)、弟(28)、娘(13) |
| 家族の職業 nghề nghiệp gia đình | 父母、妹弟:営業。 娘:学生 |
| お酒・たばこ hút thuốc, uống rượu | 無し |
| 趣味 sở thích | 旅行、営業 |
| 日本滞在歴 thời gian ở nhật bản | 07/2025 から |
| 血液型 nhóm máu | AB |
| 自己PR tự giới thiệu | 私は社交的でいつも明るい性格です。仕事でも私生活でも常に努力しています。将来は幸せな家庭生活を送りたいと常に願っています。 |
男性への希望
nguyện vọng về bạn trai
| 男性希望年齢 độ tuổi | 40〜60歳 |
|---|---|
| 男性の婚歴 tình trạng hôn nhân | 現在独身 |
| 男性の親との同居 sống chung cùng bố mẹ | 大丈夫と思います。 |
| 男性の居住地域 địa điểm sống của bạn trai | 同行でもいいです。 |
| 学歴 học vấn | 無し |
| 年収 thu nhập theo năm | 500万円以上 |
| 子どもについて Trẻ em | 私には娘が 1 人いるので、将来、娘と私の将来の夫と一緒に暮らしたいと思っています。 |
| 親権 Quyền nuôi con | |
| その他 khác | 生活でき、家族を大切にする男性がいい。 |
_page-0001.jpg)
_page-0001-1.jpg)