| 出身地 nơi sinh | ベトナム |
|---|---|
| 現住所 nơi ở hiện tại | 兵庫県宝塚市 |
| 年齢 tuổi | 36歳 |
| 生年月日 năm sinh | 1988年04月10日 |
| 続柄 vị trí trong nhà | 長女 |
| 婚歴 tình trang hôn nhân | 離婚 |
| 学歴 học vấn | 短期大学(経理) |
| 在留資格 visa cư trú | 特定技能 |
| 職種 nghề nghiệp | 介護 今は夜勤はない |
| 身長・体重 chiều cao/ cân nặng | 152cm、48kg |
| 日本語能力 tiếng nhật | N3相当 |
| 家族構成 thành phần gia đình | 父、母 |
| 家族の職業 nghề nghiệp gia đình | 両親(作業員) |
| お酒・たばこ hút thuốc, uống rượu | 無し |
| 趣味 sở thích | 料理、旅行、カラオケ |
| 日本滞在歴 thời gian ở nhật bản | 実習生3年山形県。縫製 特定2年 計5年 |
| 血液型 nhóm máu | |
| 自己PR tự giới thiệu | 社交的、熱心、責任が高い 12/3にN1の試験を受けたが不合格 実務者研修受けた。 介護士の資格を挑戦。 子供2人(元夫が扶養) 4月18日矢島お見合い。2回目 |
男性への希望
nguyện vọng về bạn trai
| 男性希望年齢 độ tuổi | 30・40代 |
|---|---|
| 男性の婚歴 tình trạng hôn nhân | 不問 |
| 男性の親との同居 sống chung cùng bố mẹ | 不問 |
| 男性の居住地域 địa điểm sống của bạn trai | 不問(大阪・関西) |
| 学歴 học vấn | 不問 |
| 年収 thu nhập theo năm | 800万円 |
| 子どもについて Trẻ em | 子供1人欲しい |
| 親権 Quyền nuôi con | |
| その他 khác | 優しいひと、親切なひと、熱心 |


