出身地
nơi sinh
ベトナム、ホーチミン市
現住所
nơi ở hiện tại
大阪府
年齢
tuổi
29歳
生年月日
năm sinh
1993/12/19
続柄
vị trí trong nhà
長女
婚歴
tình trang hôn nhân
初婚
学歴
học vấn
専門3年卒
在留資格
visa cư trú
技術・人文知識・国際業務
職種
nghề nghiệp
貿易営業
身長・体重
chiều cao/ cân nặng
158㎝ 46㎏
日本語能力
tiếng nhật
N1
家族構成
thành phần gia đình
父、母、妹
家族の職業
nghề nghiệp gia đình
父、57歳、元自営業、別居
母、52歳、アルバイト、別居(井本家族と)
妹、27歳、元自営業(自分のビジネス)、結婚している
お酒・たばこ
hút thuốc, uống rượu
お酒は少し・たばこは吸いません。
趣味
sở thích
英語学び、アニメ,旅行
日本滞在歴
thời gian ở nhật bản
7年間
血液型
nhóm máu
O
自己PR
tự giới thiệu
人目知りしない者で,日本語,英語,母国語できる。
男性希望年齢
độ tuổi
人物本位
男性の婚歴
tình trạng hôn nhân
不問
男性の親との同居
sống chung cùng bố mẹ
男性の居住地域
địa điểm sống của bạn trai
不問
学歴
học vấn
不問
年収
thu nhập theo năm
500万円以上
子どもについて
Trẻ em
親権
Quyền nuôi con
その他
khác
生活でき,家族大丈夫にする男性がいい。