| 出身地 nơi sinh | ベトナム |
|---|---|
| 現住所 nơi ở hiện tại | 兵庫県三木市 |
| 年齢 tuổi | 34歳 |
| 生年月日 năm sinh | 1991年04月15日 |
| 続柄 vị trí trong nhà | 長女 |
| 婚歴 tình trang hôn nhân | 離婚 |
| 学歴 học vấn | 短期大学(教育) |
| 在留資格 visa cư trú | 特定技能1号(2年目) |
| 職種 nghề nghiệp | 農業 |
| 身長・体重 chiều cao/ cân nặng | 152cm、45kg |
| 日本語能力 tiếng nhật | N3相当 |
| 家族構成 thành phần gia đình | 父、母、弟 |
| 家族の職業 nghề nghiệp gia đình | 両親(工員) |
| お酒・たばこ hút thuốc, uống rượu | 無し |
| 趣味 sở thích | 料理、旅行、カラオケ |
| 日本滞在歴 thời gian ở nhật bản | 特定技能 |
| 血液型 nhóm máu | |
| 自己PR tự giới thiệu | 社交的、熱心、責任が高い |
男性への希望
nguyện vọng về bạn trai
| 男性希望年齢 độ tuổi | 40・55歳 |
|---|---|
| 男性の婚歴 tình trạng hôn nhân | 不問 |
| 男性の親との同居 sống chung cùng bố mẹ | 不問 |
| 男性の居住地域 địa điểm sống của bạn trai | 不問(大阪・関西) |
| 学歴 học vấn | 不問 |
| 年収 thu nhập theo năm | 800万円 |
| 子どもについて Trẻ em | 子供1人欲しい |
| 親権 Quyền nuôi con | |
| その他 khác | 優しいひと、親切なひと、熱心 |




